tuấn kiệt

Học thuật
Thân thiện
tuấn kiệt

Một trang tuấn kiệt đang đứng trên đỉnh đồi, nhìn ra một thành phố phồn thịnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tài năng, trí tuệ khí phách hơn hẳn người thường: Từ này dùng để chỉ những cá nhân xuất chúng, tài năng phẩm chất phi thường, thường trong lĩnh vực lãnh đạo, quân sự hoặc văn chương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lịch sử dân tộc ta ghi danh nhiều bậc tuấn kiệt. (Lịch sử dân tộc chúng ta ghi tên nhiều bậc tài năng kiệt xuất.)
    • Ông ấy được mọi người ngưỡng mộ như một trang tuấn kiệt của thời đại. (Ông ấy được mọi người ngưỡng mộ như một con người tài giỏi xuất chúng của thời đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuấn kiệt một thời": chỉ người tài giỏi nổi tiếng trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

    • Vị tướng đó một tuấn kiệt một thời, lập nhiều chiến công hiển hách. (Vị tướng đó một nhân vật kiệt xuất một thời, lập nhiều chiến công lẫy lừng.)
  • "đất nước sinh tuấn kiệt": chỉ môi trường, thời đại sản sinh ra nhiều người tài giỏi.

    • Thời loạn lạc thường lúc đất nước sinh tuấn kiệt. (Thời kỳ hỗn loạn thường lúc đất nước sản sinh ra những người tài giỏi xuất chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Anh hùng (danh từ): người công lao, chiến tích phi thường, thường gắn với hành động dũng cảm. (Tuy cùng chỉ người xuất chúng nhưng "anh hùng" thiên về hành động, chiến công, còn "tuấn kiệt" thiên về tài trí, phẩm chất tổng thể.)
  • Hào kiệt (danh từ): người tài giỏi, chí lớn. (Gần nghĩa với "tuấn kiệt", thường dùng trong văn chương cổ.)
  • Nhân tài (danh từ): người tài năng. (Nghĩa rộng hơn, "tuấn kiệt" thường hàm ý mức độ xuất chúng, phi thường hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tài danh: người vừa tài vừa danh tiếng.
  • Lỗi lạc: xuất chúng, khác thường (tính từ, có thể dùng để miêu tả).
  • Kiệt xuất: ở mức cao nhất, vượt trội hẳn (tính từ).
Thành ngữ liên quan
  • "Tuấn kiệt như sao buổi sớm": thành ngữ cổ, những người tài giỏi xuất chúng như những ngôi sao sáng lẻ loi trên bầu trời buổi sớm, ý chỉ rất hiếm quý giá.
    • Bậc hiền tài, tuấn kiệt như sao buổi sớm, quốc gia phải biết trọng dụng. (Bậc người tài đức, xuất chúng rất hiếm , đất nước phải biết trọng dụng.)
tuấn kiệt

Một trang tuấn kiệt đang đứng trên đỉnh đồi, nhìn ra một thành phố phồn thịnh.

  1. d. (vch.). Người tài trí hơn hẳn người thường. Một trang tuấn kiệt.